Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HECXINI

(Ph. Hercynien; cg. Varixi), chuyển động kiến tạo xảy ra từ kỉ Đêvôn (Devonien) đến kỉ Pecmi (Permien) (khoảng 405 đến 285 triệu năm về trước). Sau chuyển động H, một số miền của vỏ Trái Đất trở thành bền vững, được gọi là miền Hecxinit [vd. miền Hecxinit Tây Âu, Uran (Ural), Antai (Altaj), Thiên Sơn, Côn Luân, vv.]. Ở Việt Nam, chuyển động H biểu hiện rõ trong khu vực Bắc Trung Bộ (Bắc Trường Sơn).