Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
HOẠT HOÁ MACMA KIẾN TẠO

biểu hiện hoạt động mạnh mẽ trở lại của hoạt động kiến tạo và hoạt động macma ở những vùng đã cố kết ổn định. Có thể xảy ra trên một diện tích rộng lớn của những vùng có tuổi uốn nếp khác nhau. Vd. HHMKT ở vùng Đông Châu Á trong đại Mêzôzôi. Xt. Macma; Kiến tạo.