Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CUPRIT

 (A. cuprite; cg. quặng đồng đỏ), khoáng vật của đồng, thuộc phụ lớp oxit đơn giản - CuO. Hệ lập phương. Tập hợp hạt nhỏ đặc sít, dạng đất, nền ẩn tinh, tập hợp hình kim. Màu đỏ đến xám chì. Ánh kim cương hoặc nửa kim loại trên mặt vết vỡ. Độ cứng 3,5 - 4, khối lượng riêng 5,85 - 6,15 g/cm3. Gặp trong đới oxi hoá mỏ quặng đồng. Nguồn quặng lấy đồng.