Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐẤT RỜI XỐP

 đất gồm những hòn hoặc hạt lớn hơn 0,05 mm, không liên kết với nhau, sắp xếp không chặt (có lỗ rỗng). Phân biệt các dạng ĐRX: tảng, dăm cuội, sạn, sỏi, cát với nhiều cỡ hạt từ to đến nhỏ.