Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
VONFRAMAT TỰ NHIÊN

nhóm khoáng vật, muối của axit vonframic H2WO4. Cấu trúc chính gồm các hình tám mặt [WO6] và các hình bốn mặt [WO4]. Các khoáng vật chính: vonframit và seelit. Gặp trong các mỏ nhiệt dịch và khí thành.