Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
LƠXIT

( A. leucite; HL. leukos - trắng), khoáng vật nhóm fenpatoit, phụ lớp silicat khung K [AlSi2O6]. Hệ lập phương ở nhiệt độ trên 660oC, dưới nhiệt độ đó chuyển sang hệ bốn phương. Tinh thể có dạng hai mươi bốn mặt tứ giác hoặc mười hai mặt thoi. Tập hợp dạng hạt, màu trắng xám. Độ cứng 5,5 - 6; khối lượng riêng 2,5 g/cm3. Nguồn gốc: gặp trong các đá phun trào kiềm giàu kali (K); nghèo silic (Si); thường đi cùng với egirin, nephelin, không bao giờ gặp cùng với thạch anh. Đá giàu L có thể dùng làm nguyên liệu sản xuất phân kali hoặc kali và nhôm.