Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐẤT MỀM DÍNH

 đất loại sét, có độ sệt dẻo mềm (0,50 <>L   0,75); có thể xây dựng trên đất này các công trình dân dụng hoặc công nghiệp hạng nhỏ và vừa, công việc xử lí nền không đáng kể.