Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
VÒNG TAI

loại trang sức đeo tai có từ thời tiền sử. Loại cổ xưa là một vòng hình bánh xe dẹt bằng đá mài nhẵn, hoặc chỉ là một sợi dây đồng, sắt uốn tròn, hai đầu chạm nhau hay có họng khoá. Thân VT để trơn hay trang trí bằng những đường lõm, hoặc có mấu (ngày nay vẫn còn nhiều dân tộc trên thế giới đeo). Có loại tòng teng quả nhạc ống, dây hạt cườm hoặc những hình trang sức màu đa dạng. Nhiều dân tộc thiểu số ở Việt Nam đeo VT bằng bạc, có loại tiết diện 1 cm, đường kính 6 - 7 cm. Về sau, VT chủ yếu làm bằng vàng, bạc, vẫn là đồ nữ trang được phụ nữ trên khắp thế giới ưa thích.