Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THIẾC TRẮNG

thiếc thường, thiếc ở dạng β; kim loại có khối lượng riêng 7,295 g/cm3. Bền nhất trong các dạng thù hình của thiếc, dẫn điện, dễ dát mỏng, bền trong không khí và nước. Bền ở nhiệt độ trong khoảng 13,2 - 161 oC; ở nhiệt độ trên 161 oC chuyển thành Sn γ . Khi đun nóng, tác dụng với nhiều nguyên tố phi kim, tan trong axit và kiềm. Dùng để mạ sắt (sắt tây), hàn, chế tạo các hợp kim (đồng thau, hợp kim đúc chữ in, lót ổ trục, vv.).