Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THEOPHILIN

(A. theophylline; cg. 3,7 - đihiđro -1,3 - đimetyl - 1H - purin - 2,6 - đion), C7H8N4O2.H2O. Hợp chất thuộc lớp ancaloit, tách ra từ lá chè. Tinh thể màu trắng, vị đắng; tnc = 268 - 272 oC. Khó tan trong nước lạnh; tan dễ hơn trong nước nóng và etanol nóng. Có tác dụng lợi tiểu mạnh và kích thích hệ thần kinh trung ương. Dùng làm thuốc dãn mạch (thuốc hen phế quản).

Theophilin