Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THAN

1. Sản phẩm của sự cháy không hoàn toàn của thực vật, động vật, vd. than củi, than xương, vv. Được dùng làm chất đốt, chất hấp phụ (để tẩy trắng sản phẩm...), làm sắc tố đen (muội than...) và nguyên liệu trong các lĩnh vực công nghiệp khác.

2. Sản phẩm của quá trình vô cơ hoá rất chậm ở thực vật chôn vùi dưới đất từ hàng vạn, hàng triệu năm trước đây. Tuỳ theo mức độ vô cơ hoá khác nhau mà có than nâu hay than béo (còn nhiều chất bốc) hoặc than gầy (còn ít chất bốc). T Quảng Ninh của Việt Nam chủ yếu là T gầy. Xt. Than đá; Than gầy; Than nâu.