Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TECNETI

(L. Technetium), Tc. Nguyên tố hoá học nhóm VII B; chu kì 5 bảng tuần hoàn các nguyên tố; số thứ tự 43; nguyên tử khối 98,9062. Đã biết khoảng 20 đồng vị phóng xạ; đồng vị bền nhất 97Tc và 99Tc (chu kì bán rã tương ứng 2,6.106 và 2,12.105 năm). Là nguyên tố đầu tiên được điều chế bằng phương pháp tổng hợp hạt nhân: năm 1937, lần đầu tiên nhà khoáng vật học Italia Pêrie (C. Perrier) và nhà vật lí học Hoa Kì gốc Italia Xêgre (E. Segrè) đã tổng hợp được T bằng cách dùng hạt đơteri bắn vào hạt nhân molipđen. Kim loại trắng bạc, khối lượng riêng 11,5 g/cm3, tnc = 2.200 ± 50 oC. Trong thiên nhiên, có một lượng nhỏ trong quặng urani. Được điều chế từ chất thải của công nghiệp nguyên tử. Dùng để chế tạo hợp kim chống gỉ. 98Tc là nguồn phát tia cho máy đếm, có khả năng hấp thụ nơtron chậm trong công nghệ lò phản ứng.