Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TẨY TRẮNG
 

quá trình hoá học tẩy các vết bẩn hoặc làm mất màu tự nhiên của các vật liệu (vải, sợi, bột giấy, sáp, vv.) để cho chúng có màu trắng hoặc để nhuộm. Để loại bỏ sơ bộ các tạp chất, thường xử lí vật liệu bằng cloramin, các dung dịch loãng của axit hoặc kiềm, các chế phẩm enzim, vv. Việc TT thường được thực hiện bằng các chất oxi hoá (vd. natri hoặc canxi hipoclorit, hiđro peoxit, natri clorit, kali pemanganat) hoặc các chất khử (khí sunfurơ, hiđrosunfit). Sợi hoá học thường được TT bằng các dẫn xuất của cumaron, benziđin, vv.