Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐỘ NHỚT

đại lượng đặc trưng cho tính chất của chất lỏng hoặc chất khí chống lại ngoại lực gây nên sự chuyển động của chất ấy. Trong chế độ chảy tầng, ĐN gây ra lực kéo của tầng chảy nhanh đối với tầng chảy chậm kề bên cạnh và lực cản của tầng chất chảy chậm đối với tầng chảy nhanh (lực nội ma sát). Theo định luật Niutơn, lực nội ma sát f tỉ lệ thuận với diện tích của tầng tiếp xúc S và građien vận tốc theo phương vuông góc với dòng chảy :

trong đó hệ số tỉ lệ η gọi là ĐN động lực học hoặc đơn giản là ĐN. Tỉ số của η và khối lượng riêng của môi trường gọi là ĐN động học. Trong hệ đơn vị SI, đơn vị của ĐN là poazơi (poiseuille), kí hiệu: Pl; 1 Pl = 1 Pa.s = N.s/m2. Trong hệ đơn vị CGS, đơn vị của ĐN là poa (poise), kí hiệu P: 1 P = 10–1 Pl. Xt. Chảy tầng.