Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
DUNG MÔI PHI PROTON

dung môi không cho proton cũng không nhận proton. Vd. nitrosyl clorua NOCl, photpho oxiclorua POCl3 tự phân li như sau:

NOCl + NOCl = NO+ + Cl, NOCl

POCl3 + POCl3 = POCl2+ + Cl, POCl3

Ion trao đổi giữa hai phân tử dung môi là Cl, không phải là proton như đối với dung môi có proton. Có thể suy rộng định nghĩa về axit và bazơ của nhà hoá học Đan Mạch Brơnxtet (J. N. Brönsted) (x. Dung môi lưỡng tính) cho loại dung môi này: DMPP là lưỡng tính, nghĩa là vừa là một cloaxit vừa là một clobazơ (cho và nhận Cl) để phân biệt với axit và bazơ thông thường.