Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐIPHOTPHAT

 (A. diphosphate; cg. pirophotphat), muối của axit điphotphoric (H4P2O7), vd. Na4P2O7, Na2H2P2O7, vv.