Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐANTONIT

(N. daltonid), loại hợp chất hoá học có thành phần tuân theo quy luật thành phần không đổi và tỉ lệ bội số. Gồm hầu hết các hợp chất hoá học. Thuật ngữ "đantonit" đặt theo tên nhà hoá học và vật lí Anh Đantơn   (J. Dalton), được dùng để phân biệt với loại hợp chất "bectolit" có thành phần thay đổi. Hợp chất kim loại có thành phần thay đổi là bectolit, được gọi theo tên nhà hoá học Pháp Bectôlê (C. Berthollet). Bectolit có tính chất vật lí (độ dẫn điện, độ cứng...) thay đổi đều đặn mà không nhảy vọt như đối với đantonit, vd. titan oxit có công thức thay đổi từ TiO0,69, đến TiO1,53.