Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CACBEN

(A. carbenes), XYC; trong đó, X, Y là H (hiđro) hoặc Hal (nguyên tố halogen); C là cacbon. Cacben là gốc hữu cơ có cacbon hoá trị 2, không bền. Đại diện đơn giản nhất: metylen (CH2:) là sản phẩm trung gian của nhiều phản ứng hữu cơ. Metylen tự do được hình thành khi phân huỷ nhiệt, phân huỷ quang hoá điazometan hoặc xeten, khi tách α (tách 1,1) metyl halogenua hay gem - đihalogen: 

Cacben là tác nhân electrophin. Phản ứng dễ dàng với các hợp chất có nối đôi, vd. với olefin (tạo thành các xiclopropan thế), với các ancol (tạo thành ete), vv. Các halogencacben (X = H, Y= Hal) và các đihalogen - cacben (X = Y = Hal) thường được dùng để tổng hợp các xiclopropan.