Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐICROMAT

 (A. dichromate, cg. bicromat), muối của axit đicromic (H2Cr2O7), vd. kali đicromat (K2Cr2O7), bari đicromat (BaCr2O7), vv. Thường được dùng làm chất oxi hoá.