Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐỒNG SUNFAT

(A. cupric sulfate), CuSO4.5H2O. Tinh thể màu xanh tươi; khối lượng riêng 2,284 g/cm3. Tan trong nước. Bị lên hoa một phần khi để ngoài không khí; trên   100 oC, bắt đầu mất nước và kết tinh; đến 220 oC, tạo thành muối khan, màu trắng; ở 720 oC, phân huỷ hoàn toàn thành CuO và SO3. Độc. CuSO4 khan hút nước mạnh. Dùng làm thuốc trừ sâu, chất cầm màu, mạ điện, vv.