Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BENZIĐIN

(A. benzidine; cg. 4,4 - điamino điphenyl), H2N–C6H4–C6H4–NH2 hay C12H12N2. Hợp chất hữu cơ thuộc loại điamin thơm. Tinh thể lấp lánh không màu hoặc màu vàng nhạt, thẫm màu khi để trong không khí, ánh sáng. Trong dung dịch nước, dưới 60 oC B kết tinh với một phân tử nước dạng hiđrat, tnc = 115 - 120 oC; dạng khan nước, tnc = 128 oC. Không tan trong nước; ít tan trong etanol và ete. Điều chế bằng cách đồng phân hoá hiđrazobenzen dưới tác dụng của axit vô cơ (chuyển vị B). Nồng độ cho phép trong không khí 0,001 mg/l. Dùng để điều chế phẩm nhuộm; dùng trong hoá phân tích để xác định một số ion (Cr6+, Cu2+, NO2- , vv.).