Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CLORUA

(A. chloride), muối của axit clohiđric (HCl). Clorua kim loại là chất kết tinh, vd. nhôm clorua (AlCl3), canxi clorua (CaCl2), vv. Clorua phi kim là chất lỏng hoặc chất khí, vd. lưu huỳnh clorua (SCl2), photpho triclorua (PCl3), vv. Đa số clorua kim loại dễ tan trong nước, phân li hoàn toàn thành ion. Ít tan là chì clorua (PbCl2), bạc clorua (AgCl), thuỷ ngân (I) clorua (calomen, Hg2Cl2), đồng (I) clorua (CuCl).