Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CLOROFOM

(A. chlorofom; cg. triclometan), CHCl3. Chất lỏng linh động không màu, vị hơi ngọt; ts = 61,15 oC; khối lượng riêng: 1,488 g/cm3; chiết suất với tia D ở 20 oC: 1,4455. Không tan trong nước, tan trong hầu hết các dung môi hữu cơ. C không cháy và cũng không tạo hỗn hợp nổ với không khí. Điều chế bằng cách clo hoá metan; cho clorua vôi tác dụng với ancol etylic hoặc với axetanđehit hoặc axeton. Là chất đầu để tổng hợp freon; dùng làm dung môi. C có tác dụng làm buồn ngủ và gây mê, nhưng vì độc nên không được dùng trong giải phẫu. C độc đối với sự trao đổi chất và nội tạng, đặc biệt là gan.