Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CLOAMIN

(A. chloramine), các dẫn xuất clo của amoniac hoặc amin, trong đó nguyên tử clo liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ. C vô cơ (vd. NH2Cl - monocloamin..., NCl3 - triclonitơ) là chất lỏng có thể nổ, có mùi clo, ts = 93 oC. C hữu cơ có dạng RNHCl hoặc RNCl2. C là tác nhân oxi hoá hoặc clo hoá, được dùng trong công nghiệp dệt làm chất tẩy trắng. Cloamin B: natri N - clobenzen sunfamit trihiđrat C6H5SO2NNaCl.3H2O dùng để chữa vết thương nhiễm trùng hoặc để tẩy trùng. Với mục đích này, người ta cũng dùng cloamin T: natri N - clotoluen sunfamit C6H4(CH3)SO2NNaCl.3H2O.