Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CHOLIN

(A. choline; cg. β - hiđroxietyl trimetyl amoni hiđroxit), [HOCH2CH2N(CH3)3]+OH-. Là một aminoancol, tnc = 180 oC (phân huỷ). C dễ tan trong nước và etanol, không tan trong ete và benzen. Có tính bazơ mạnh. Có trong tế bào động vật, thực vật và vi sinh vật nhưng chỉ một lượng nhỏ ở dạng tự do, còn phần lớn ở dưới dạng este. C là vitamin thuộc nhóm B, đóng vai trò quan trọng trong trao đổi chất của cơ thể sinh vật. C ngăn cản sự tích luỹ mỡ trong gan. Axetylcolin là chất trung gian của sự dẫn truyền synap (khớp thần kinh). Nhiều muối của C (muối clorua, muối xitrat, vv.) được dùng làm thuốc chữa bệnh thừa mỡ trong gan. Nhu cầu C cho mỗi người trong một ngày đêm là 0,5 - 4 g.