Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
COBAN SUNFAT

(A. cobalt sulfate), hợp chất muối của coban; tồn tại ở 2 dạng: 1) CoSO4 khan, bột tinh thể màu đỏ, khối lượng riêng 3,71 g/cm3; tan rất chậm trong nước; trên 700 oC, bị phân huỷ giải phóng SO3.

2) CoSO4.7H2O, tinh thể màu đỏ hồng; khối lượng riêng 1,924 g/cm3, tnc = 96,8 oC. Bền trong không khí, dễ tan trong nước và trong ancol metylic. Dùng để điều chế các muối coban và coban oxit; làm chất màu trong công nghiệp gốm; dùng trong công nghiệp mạ điện.