Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CANXI PEOXIT

(A. calcium peroxide; cg. canxi đioxit, canxi supeoxit), CaO2. Bột màu trắng hoặc vàng nhạt, không vị. Tan trong nước; tan trong axit tạo thành hiđro peoxit. Hàm lượng oxi hữu hiệu là 22%. Điều chế bằng phản ứng của dung dịch muối canxi với natri peoxit, sau đó kết tinh sản phẩm thu được. Dùng làm chất khử trùng, xà phòng đánh răng và dùng trong y học.