Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
AXIT SUCXINIC

(A. succinic acid; cg. axit 1, 2 - etanđicacboxylic, axit etilenđicacboxylic), HOOC – CH2 – CH2 – COOH. Hợp chất thuộc loại axit đicacboxylic béo no. Tinh thể không màu; tnc = 185 oC. Ít tan trong nước, etanol hay ete. Hình thành trong quá trình lên men đường ở tảo, địa y, củ cải đường và nhiều thực vật khác. Có trong hổ phách, than nâu và một vài loại nhựa khác. Dẫn xuất quan trọng là sucxinimit và đồng đẳng thế ở vị trí N – của nó. AS đóng vai trò quan trọng trong chu trình Krepxơ (xt. Chu trình Krepxơ). AS được dùng tổng hợp hữu cơ, điều chế nhựa tổng hợp, vv.