Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
VỮA

  (cg. vữa xây), hỗn hợp gồm vôi tôi hoặc xi măng, cát và nước với một tỉ lệ quy định theo mác vữa, trộn đều thành một khối nhão. Dùng làm chất kết dính để xây hoặc trát trong xây dựng. V tam hợp dùng để xây ở nơi khô ráo, có mác phổ biến 25, 50. V xi măng chỉ có xi măng và cát trộn kĩ với nhau, có mác dùng phổ biến là 50, 75, 100. V xi măng dùng xây nơi ẩm ướt và chịu lực cao.