Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CHẤT DẺO HOÁ

(cg. chất hoá dẻo), chất thêm vào chất dẻo, cao su, sơn, lắc... để làm hạ nhiệt độ chảy mềm (dễ gia công), tăng độ mềm dẻo hoặc tính đàn hồi của sản phẩm. CDH có thể là chất lỏng hữu cơ có nhiệt độ sôi cao, ít bay hơi hoặc chất rắn có nhiệt độ nóng chảy thấp, vd. đibutyl phtalat, tricrezyl photphat, vv. Thường dùng trong công nghiệp các hợp chất cao phân tử.