Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BURET

ống thuỷ tinh dài, chia độ theo thể tích, phần dưới vuốt bé, có van khoá và tận cùng bằng một đầu thuôn nhọn. Có nhiều kiểu và dung tích khác nhau (thông thường các B có dung tích 2 ml - 25 ml), được khắc trên thân ống chính xác tới 0,1 - 0,01 ml. Có loại B tự động nạp dung dịch chuẩn đến điểm không. Cũng có nhiều loại B chuyên dụng khác nhau, vd. B khí (đo thể tích khí còn lại sau khi bị hấp thụ, vv.). Dùng đo thể tích dung dịch trong phân tích thể tích: dung dịch chứa trong B sẽ chảy ra ngoài nhanh hay chậm tuỳ theo mức điều chỉnh van khoá; thể tích dung dịch đã chảy ra ngoài (đã được sử dụng trong một phản ứng hoá học nào đó) được đọc theo độ chia khắc trên thân ống B.

 


Buret