Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CARAMEN

(A. caramel; cg. kẹo đắng), (C12H18O9)n. Sản phẩm thu được khi đun nóng đường tới khoảng 200 oC. Dạng bột, vị ngọt đắng, mùi đường cháy. Chảy rữa trong không khí ẩm. Dễ tan trong nước tạo thành dung dịch màu nâu thẫm. Không tan trong đa số dung môi hữu cơ. Dùng trong công nghiệp thực phẩm, bánh kẹo, thuốc lá, vv.