Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
AXIT CACBOXYLIC

(A. carboxylic acid; cg. axit hữu cơ), loại hợp chất hữu cơ có chứa nhóm cacboxyl:

 

Tuỳ thuộc vào bản chất của gốc liên kết với nhóm cacboxyl, được chia thành axit không vòng (axit béo no và không no), axit vòng béo, axit vòng thơm và axit dị vòng. Tuỳ theo số nhóm cacboxyl có trong phân tử, các AC được gọi là monoaxit, điaxit hoặc poliaxit. Nếu đưa vào phân tử axit các nhóm chức khác như – OH, – CO, – NH2... sẽ có hiđroxiaxit, xetoaxit, aminoaxit... tương ứng. Hầu hết các AC đều là axit yếu (trừ trường hợp các axit α - halogen cacboxylic, vd. axit trifloaxetic CF3COOH) và phụ thuộc vào khả năng hút electron của gốc liên kết với nhóm cacboxyl.

Các AC có ý nghĩa quan trọng trong hoá sinh: những axit có phân tử lượng thấp tham gia vào chu trình Krepxơ như axit xitric, axit sucxinic, axit fumaric và axit malic; những axit có phân tử lượng cao cấu tạo nên lipit như các axit béo. AC có trong mỡ, tinh dầu, máu, quả cây, vv. Axit béo ở động vật là axit no (phổ biến là axit stearic và axit panmitic). Axit béo ở thực vật thường không no (hay gặp là axit oleic). AC và dẫn xuất của chúng có rất nhiều ứng dụng trong thực tiễn.