Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
AXIT ACRILIC

(A. acrylic acid; cg. axit propenic, axit etilen cacboxylic), CH2 = CH – COOH. Chất đầu tiên của dãy axit béo không no có một nối đôi trong phân tử. Là chất lỏng không màu, mùi hắc, ăn da; tnc = 13 oC; ts = 141 oC/760 mmHg, 100 oC/249 mmHg; khối lượng riêng 1,051 g/cm3; chiết suất với tia D ở 20 oC: 1,4224, hằng số phân li K = 5,6.10–5 (25 oC). Tan trong nước, etanol, ete. Liều gây chết 50% chuột (cho uống) LD50 = 2,5 g/kg. Điều chế bằng cách oxi hoá acrolein, thuỷ phân acrilonitrin, chuyển vị phân tử  β - propiolacton. Dùng làm chất dẻo và dùng trong tổng hợp hữu cơ.