Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
AXETYL CLORUA

(A. acetyl chloride), CH3COCl. Chất lỏng không màu, mùi hắc, dễ cháy; tạo hơi mù ngoài không khí; nhiệt độ đông đặc tđđ = –112 oC; ts = 51,8 oC; chiết suất với tia D ở 20 oC: 1,3897; khối lượng riêng 1,1051 g/cm3. Độc, làm cay mắt, ăn da. Không tan trong nước nhưng bị nước hoặc ancol phân huỷ nhanh chóng. Dễ tan trong axeton, ete, axit axetic băng, clorofom, benzen, toluen, vv. Có khả năng phản ứng cao với nhiều hợp chất hữu cơ khác nhau (anđehit, ancol, amin ...).

Điều chế bằng cách cho axit axetic hoặc anhiđrit axetic tác dụng với photgen khi có MgCl2 hoặc CaCl2 trong pha lỏng hoặc pha khí ở nhiệt độ cao; cho HCl tác dụng với anhiđrit axetic hoặc PCl5, PCl3, POCl3 tác dụng với axit axetic. Dùng làm tác nhân axetyl hoá, đặc biệt trong sản xuất các chất màu tổng hợp, dược phẩm, vv.