Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
AXETON

(A. acetone; cg. đimetylxeton), CH3COCH3. Hợp chất thuộc loại xeton đơn giản nhất. Chất lỏng không màu, tnc = –95,3 oC; ts = 56,2 oC; khối lượng riêng 0,7908 g/cm3; chiết suất với tia D ở 20 oC: 1,358. Có tính chất hoá học điển hình của các xeton; khó bị oxi hoá, dễ bị khử. Điều chế bằng cách hiđrat hoá propilen rồi oxi hoá hoặc đehiđro hoá ancol isopropylic tạo thành; lên men tinh bột nhờ các vi khuẩn đặc biệt, vv. Dùng làm dung môi cho nitroxenlulozơ, axetyl xenlulozơ. Vì A ít độc nên còn được dùng làm dung môi trong công nghiệp thực phẩm và dược phẩm. Là nguyên liệu để tổng hợp nhiều chất hữu cơ khác nhau.