Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
AXETAT

(A. acetate), muối hoặc este của axit axetic, vd. natri axetat (CH3COONa); etyl axetat (CH3COOC2H5). Muối A là chất kết tinh, dễ tan trong nước (trừ bạc axetat và một vài muối bazơ của sắt, đồng, titan, kẽm). Điều chế bằng cách hoà tan oxit, hiđroxit hoặc cacbonat kim loại trong axit axetic loãng. Các A của sắt, nhôm, crom dùng làm chất cầm màu vải sợi. Các A của amoni, natri, kẽm, magie, nhôm, chì dùng trong y học. Nhiều A dùng làm xúc tác và dùng trong tổng hợp hữu cơ.