Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BẢNG MÀU

1. Bảng xếp các màu hoặc cường độ màu theo chiều nhất định (tăng hay giảm dần).

2. BM hay giản đồ màu (xem hình vẽ) cho biết quan hệ giữa màu của một chất và khả năng hấp thụ ánh sáng của nó, vd. vật có màu tím thì hấp thụ các tia sáng lục ánh vàng (có bước sóng 560 - 575 nm) và ngược lại – vật có màu lục ánh vàng thì hấp thụ các tia sáng tím (có bước sóng 400 - 450 nm). Trong bảng, các màu ghi đối diện nhau là bù nhau. Tổ hợp hai màu bù nhau tạo nên màu gần trắng.


Bảng màu

3. Đồ dùng của hoạ sĩ: tấm hình chữ nhật, hình vuông hoặc hình bầu dục làm bằng gỗ mỏng (hoặc chất dẻo, gốm, sứ), một đầu có đục lỗ để tra ngón tay cái (có loại không lỗ), mặt trên đặt các chất màu và để pha màu trước khi vẽ vào tranh. Theo nghĩa rộng, BM thể hiện sự hoà sắc đặc trưng của một hoạ sĩ. Vd. BM của Matixơ (H. Matisse).