Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ANKEN

(A. alkene; cg. ankilen, olefin), dãy đồng đẳng của hiđrocacbon không no, không vòng, trong phân tử có một nối đôi, công thức chung CnH2n. Chất đầu dãy là etilen (CH2 = CH2). Vì vậy, A cũng còn được gọi là hiđrocacbon etilenic. Có trong sản phẩm chế biến dầu mỏ và khí thiên nhiên. Dùng để tổng hợp polime và các sản phẩm quan trọng khác trong công nghiệp hoá dầu.