Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ANHIĐRIT PHTALIC

(A. phtalic anhydride; cg. phtalanđion), C8H4O3. Chất rắn, tinh thể hình kim, không màu, dễ thăng hoa; tnc = 131 oC; ts = 284,5 oC; khối lượng riêng 1,527 g/cm3. Không tan trong nước, tan trong etanol và ete.

Điều chế bằng cách loại nước axit phtalic; oxi hoá naphtalen với chất xúc tác vanađi pentoxit (V2O5). AP có nhiều ứng dụng. Quan trọng nhất là điều chế đibutyl-, đioctyl phtalat làm chất dẻo hoá polivinyl clorua (PVC); điều chế đietyl phtalat (ĐEP) để trị ghẻ. Từ AP chế tạo được nhựa ankit trong suốt (gọi là thuỷ tinh hữu cơ). Nhựa ankit làm tăng phẩm chất của sơn (chóng khô, bền, dẻo). AP có nhiều ứng dụng trong công nghệ ô tô. Từ AP có thể điều chế phẩm màu như inđigo, rođamin, phtaloin.