Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ATATI

(L. Astatium), At. Nguyên tố hoá học nhóm VIIA, chu kì 6 bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, số thứ tự 85; nguyên tử khối 210, thuộc họ halogen. Là nguyên tố phóng xạ, đồng vị bền nhất 210At (chu kì bán rã 8,3 h). Vừa có tính chất giống nguyên tố phi kim iot, vừa có tính chất giống kim loại poloni. Có một ít ứng dụng trong hoá học phóng xạ.