Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
AMONAN

(A. ammonal), nhóm thuốc nổ amoni nitrat có chứa các hỗn hợp nitro (giống như amonit; xt. Amonit) và bột nhôm (để tăng nhiệt nổ) làm tăng sức phá. Nhiệt năng nổ 5,1 - 5,9 MJ/kg, chịu nước. Dùng ở các hầm lò an toàn khí bụi.