Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
AMIN

(A. amine), các hợp chất hữu cơ, sản phẩm thu được khi thay thế một hoặc hai, ba nguyên tử hiđro của amoniac bằng gốc hiđrocacbon ankyl, vd. metyl (CH3­ –), etyl (C2H5 –) hoặc bằng aryl, vd. phenyl (C6H5 –), naphtyl (C10H7 –), gọi chung là R. Dựa theo số nguyên tử hiđro bị thế, phân biệt A bậc một R – NH2, A bậc hai R2NH và A bậc ba R3N. A có một nhóm – NH2 gọi là monoamin. Nếu chứa 2, 3, 4 và nhiều hơn nữa thì gọi là đi-, tri-, tetra, và poliamin. Thường điều chế A béo bằng cách ankyl hoá amoniac; điều chế A thơm bằng khử hợp chất nitro. Dùng làm nguyên liệu sản xuất dược phẩm, phẩm nhuộm, chất nổ, sợi nhân tạo, chất dẻo, vv. A và dẫn xuất của A tồn tại phổ biến trong thiên nhiên, vd. các ancaloit, các axit amin, vv.