Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BITMUT HIĐROXIT

(A. bismuth hydroxide), Bi(OH)3. Bột vô định hình màu trắng. Không tan trong nước, etanol; tan trong axit tạo nên muối của cation Bi3+; hầu như không tan trong dung dịch kiềm. BH thể hiện tính khử khi tác dụng với những chất oxi hoá mạnh trong môi trường kiềm. Điều chế từ muối bitmut clorua và dung dịch kiềm.