Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BITMUT

(L. Bismuthum), Bi. Nguyên tố hoá học nhóm VA, chu kì 6 bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học; số thứ tự 83; nguyên tử khối 208,9804. Đặc tính hoá học của Bi lần đầu tiên được Pot (I. Pott) xác định (1739). Là kim loại màu trắng bạc, giòn, dễ nóng chảy; khối lượng riêng 9,8 g/cm3; tnc = 271,3 oC. Bền trong không khí khô. Trong không khí ở điều kiện thường, bị oxi hoá trên bề mặt, nhưng khi đun nóng tạo thành oxit. Tương đối phổ biến trong thiên nhiên, chiếm 2.10–5% khối lượng vỏ Trái Đất, tồn tại chủ yếu dưới dạng khoáng vật bitmutin (Bi2S3). Bi tạo nên những hợp kim rất dễ nóng chảy, dùng chủ yếu trong thiết bị cứu hoả tự động, thiết bị báo hiệu và dùng để hàn. Hợp chất của Bi còn dùng trong sản xuất kính, vật liệu gốm và trong công nghệ dược phẩm.