Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
AGAT

(A. agate; cg. mã não), khoáng vật, là một biến thể của chanxeđon (SiO2 ở dạng ẩn tinh) có cấu tạo dải. Các dải có màu khác nhau, thường là màu ghi, ghi xám, trắng xen kẽ nhau. Do có độ cứng cao (6,5) và chịu axit, nên A được dùng để chế tạo các bộ phận chịu ma sát của một số thiết bị như máy kinh vĩ, lưỡi dao trong các loại cân chính xác, một số dụng cụ trong phòng thí nghiệm như cối, chày để nghiền mịn các loại khoáng vật cứng, vv. A thuộc loại đá nửa quý, loại đẹp có thể chế tạo đồ trang sức. A gặp chủ yếu trong đá núi lửa và các thành tạo nhiệt dịch nhiệt độ thấp. Ở Việt Nam, A có ở Chư Sê (tỉnh Gia Lai).