Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BẠC OXIT

(A. silver oxide), Ag2O. Bột tinh thể màu nâu, gần như đen khi sấy (60 - 80 oC); khối lượng riêng  7,14 g/cm3 (ở 16,6 oC). Bị phân huỷ thành Ag và O2 ở nhiệt độ cao hơn 100 oC. Ít tan trong nước (0,0013% ở 20 oC); dung dịch có phản ứng kiềm; bền trong bóng tối; ngoài ánh sáng, bị phân huỷ dần thành Ag và O2. Là chất oxi hoá mạnh; khi có mặt chất kiềm, fomanđehit, Ag2O bị khử thành bạc kim loại (phản ứng tráng gương bạc). Tan trong dung dịch NH3 do tạo thành xon phức tan không màu (Ag(NH3)2+); sau một thời gian, từ dung dịch này thoát ra chất kết tủa đen bạc nitrua (Ag3N), nổ rất mạnh ngay cả khi ướt.