Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BÌNH KHÍ NÉN

bình bằng thép chịu được áp suất cao, dùng chứa khí nén (oxi, hiđro, nitơ, hoặc những khí được dùng làm nhiên liệu như hiđrocacbon) để tiện vận chuyển.