Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ANTRAXIT

(A. anthracite; cg. than antraxit), loại than đá có độ biến chất cao nhất trong quá trình biến chất của than. Màu đen hơi xám hoặc xám đen. Vết vạch đen nhung. Ánh kim. Cứng, giòn. Khối lượng riêng 1,37 - 1,68 g/cm3. Ít chất bốc (2 - 4%). Khi cháy tạo ít khói. Hàm lượng cacbon rất cao (94 - 97%); chứa 1 - 3% hiđro; độ ẩm 1 - 3%. Nhiệt lượng cháy 8.100 - 8.200 kcal/kg, loại tốt có thể đạt tới 8.500 kcal/kg nhưng vẫn không cháy hết được. Dựa theo mức độ biến chất của than, chia ra bán A và A. Dùng A làm nhiên liệu cao cấp, nguyên liệu sản xuất cacbua (vd. đất đèn), điện cực than và A nhiệt luyện cho ngành đúc. Than đá của Việt Nam chủ yếu là A (có nhiều ở bể than Quảng Ninh).