Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĂN DA

tính chất làm bỏng da của một số chất kiềm mạnh. Vd. xút ăn da (natri hiđroxit NaOH), potat ăn da (kali hiđroxit KOH). Để bảo vệ da, khi tiếp xúc với các hoá chất này cần đeo găng tay cao su.